求职者
[qiú zhí zhě] [求 职 者]
người xin việc
现在的年轻求职者中,能做到这种程度的确实少见。
xiàn zài de nián qīng qiú zhí zhě zhōng, néng zuò dào zhè zhǒng chéng dù dí què shí shǎo jiàn.Trong các ứng viên trẻ hiện nay, người có thể làm được tới mức này đúng là hiếm thấy.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…面试官认真打量着眼前的求职者。
miàn shì guān rèn zhēn dǎ liang zhe yǎn qián de qiú zhí zhě.Người phỏng vấn quan sát đánh giá ứng viên trước mặt một cách cẩn thận.
天啊,如果真的存在性别歧视,那对求职者太不公平了。
tiān a, rú guǒ zhēn de cún zài xìng bié qí shì, nà duì qiú zhí zhě tài bù gōng píng le.Trời đất, nếu thực sự có sự phân biệt giới tính thì quá bất công cho người xin việc.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng