侠义【俠義】
[xiá yì] [侠 义]
nghĩa hiệp; hào hiệp; trượng nghĩa
扶弱济困、主持公道的正义气概
他一生扶危济困,充分展现了中国传统文化中的侠义精神。
tā yì shēng fú wēi jì kùn, chōng fèn zhǎn xiàn le zhōng guó chuán tǒng wén huà zhōng de xiá yì jīng shén.Cả đời ông luôn giúp đỡ người hoạn nạn, thể hiện rõ tinh thần nghĩa hiệp trong văn hóa truyền thống Trung Hoa.