队伍【隊伍】
[duì wǔ] [队 伍]
hàng ngũ; quân đội; hàng
有组织的群众集体或军队行列
排队买票的队伍很长,大家都在耐心等待。
pái duì mǎi piào de duì wu hěn cháng, dà jiā dōu zài nài xīn děng dài.Hàng người xếp hàng mua vé rất dài, mọi người đều kiên nhẫn chờ.
个、支、条
嗯,咱们站到队伍后面,别堵住门口。
èn, zán men zhàn dào duì wu hòu miàn, bié dǔ zhù mén kǒu.Ừ, chúng ta đứng ra cuối hàng, đừng chắn lối cửa.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见救援队伍乘坐直升机前往灾区。
jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.
好,就站这儿吧,队伍移动得比预期快。
hǎo, jiù zhàn zhè r ba, duì wu yí dòng de bǐ yù qī kuài.Được, đứng đây nhé, hàng di chuyển nhanh hơn dự kiến.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见