士兵
[shì bīng] [士 兵]
lính; lượng từ: 个 (gè)
军队中最基层的军人
那些士兵每天早上跑步训练。
nà xiē shì bīng měi tiān zǎo shàng pǎo bù xùn liàn.Những người lính đó chạy bộ tập luyện mỗi sáng.
个
他们认为算法比人类士兵更理性、更精准,对吧?
tā men rèn wéi suàn fǎ bǐ rén lèi shì bīng gèng lǐ xìng, gèng jīng zhǔn, duì ba?Họ cho rằng thuật toán lý tính và chuẩn xác hơn binh sĩ con người, đúng không?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂士兵们顽强守住了前方的阵地。
shì bīng men wán qiáng shǒu zhù le qián fāng de zhèn dì.Các binh sĩ đã ngoan cường giữ vững trận địa phía trước.
嗯,确实如此,但支持者认为算法不会恐惧和愤怒,反而比人类士兵更理性、更克制。
èn, què shí rú cǐ, dàn zhī chí zhě rèn wéi suàn fǎ bú huì kǒng jù hé fèn nù, fǎn ér bǐ rén lèi shì bīng gèng lǐ xìng, gèng kè zhì.Vâng, đúng là vậy, nhưng những người ủng hộ cho rằng thuật toán không biết sợ hãi hay giận dữ, ngược lại sẽ lý tính và kiềm chế hơn binh sĩ con người.
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị