出港
[chū gǎng] [出 港]
rời cảng; khởi hành (tại sân bay)
广播称咱们搭乘的航班受突发状况波及,已无法按既定时刻出港。
guǎng bō chēng zán men dā chéng de háng bān shòu tū fā zhuàng kuàng bō jí, yǐ wú fǎ àn jì dìng shí kè chū gǎng.Loa thông báo chuyến bay chúng ta đi bị ảnh hưởng bởi tình huống đột xuất, không thể khởi hành theo giờ dự định nữa.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…