东港[dōng gǎng] [东 港]Lưu từKhácthị trấn Đông Cảng ở huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài LoanChữ trong từ东dōngphía đông港gǎngbến cảngTừ ghép:东港区dōng gǎng qūquận Đông Cảng của thành phố Nhật Chiếu 日照市 (rì zhào shì), Sơn Đông东港市dōng gǎng shìĐông Cảng, thành phố cấp huyện ở Đan Đông 丹东 (dān dōng), Liêu Ninh东港镇dōng gǎng zhèntrấn Đông Cảng ở huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài LoanTừ cùng chữ:东西dōng xiHSK 1đồ vật东边dōng bianHSK 1hướng đông东北dōng běiHSK 2Đông Bắc Trung Quốc东南dōng nánHSK 2đông nam东方dōng fāngHSK 2phương Đông东部dōng bùHSK 3miền đông东道主dōng dào zhǔHSK 7chủ nhà东奔西走dōng bēn xī zǒuHSK 7chạy đôn chạy đáo东张西望dōng zhāng xī wàngHSK 7nhìn tứ phía (thành ngữ)