台湾
[tái wān] [台 湾]
biến thể của 台湾 (tái wān)
这档节目在台湾非常受观众欢迎。
zhè dàng jié mù zài tái wān fēi cháng shòu guān zhòng huān yíng.Chương trình này ở Đài Loan rất được khán giả yêu thích.
台湾的凤梨酥是著名的特色手信。
tái wān de fèng lí sū shì zhù míng de tè sè shǒu xìn.Bánh dứa Đài Loan là món quà đặc sản nổi tiếng.
表哥在台湾出生,后来来到大陆工作。
biǎo gē zài tái wān chū shēng, hòu lái lái dào dà lù gōng zuò.Anh họ sinh ra ở Đài Loan, sau này đến Đại Lục làm việc.