婆
[pó]
(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng
你可以做麻婆豆腐,好吃又好做。
nǐ kě yǐ zuò má pó dòu fu, hǎo chī yòu hǎo zuò.Cậu có thể làm đậu phụ Ma Bà, vừa ngon vừa dễ làm.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V我老婆今天加班,很晚才回家。
wǒ lǎo pó jīn tiān jiā bān, hěn wǎn cái huí jiā.Vợ tôi hôm nay tăng ca, mãi tối mới về.
对,不过你可以少放一点麻婆豆腐酱。
duì, bú guò nǐ kě yǐ shǎo fàng yì diǎn má pó dòu fu jiàng.Đúng vậy, nhưng cậu có thể cho ít sốt đậu phụ Ma Bà một chút.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V