占婆[zhàn pó] [占 婆]Lưu từKhácChampa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693Chữ trong từ占zhànchiếm giữ婆pó(dạng kết hợp) bàTừ cùng chữ:老婆lǎo póHSK 4(khẩu ngữ) vợ占有zhàn yǒuHSK 5có占线zhàn xiànHSK 5bận (đường dây điện thoại)占领zhàn lǐngHSK 5chiếm giữ公婆gōng póHSK 6bố mẹ chồng占据zhàn jùHSK 6chiếm đóng占卜zhān bǔHSK 9bói toán占用zhàn yòngHSK 9chiếm dụng外婆wài póHSK 9(thông tục) bà ngoạiXem thêm (1)