占卜
[zhān bǔ] [占 卜]
bói toán
用器物推断吉凶或未来的活动。
古代先民常借助龟甲和兽骨进行占卜,以预测凶吉。
gǔ dài xiān mín cháng jiè zhù guī jiǎ hé shòu gǔ jìn xíng zhān bǔ, yǐ yù cè xiōng jí.Người xưa thường dùng mai rùa và xương thú để bói toán nhằm dự đoán điều lành dữ.
[zhān bǔ] [占 卜]
bói toán
用器物推断吉凶或未来的活动。
古代先民常借助龟甲和兽骨进行占卜,以预测凶吉。
gǔ dài xiān mín cháng jiè zhù guī jiǎ hé shòu gǔ jìn xíng zhān bǔ, yǐ yù cè xiōng jí.Người xưa thường dùng mai rùa và xương thú để bói toán nhằm dự đoán điều lành dữ.