卜
[bǔ]
(hình thức kết hợp) bói toán
确实,临床安全未卜前冒进,无异于拿后代的生命健康当赌注。
què shí, lín chuáng ān quán wèi bǔ qián mào jìn, wú yì yú ná hòu dài de shēng mìng jiàn kāng dāng dǔ zhù.Đúng vậy, mạo hiểm khi an toàn lâm sàng chưa rõ ràng chẳng khác nào lấy sức khỏe tính mạng của thế hệ sau ra làm canh bạc.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người古人通过占卜来决定国家大事。
gǔ rén tōng guò zhān bǔ lái jué dìng guó jiā dà shì.Người xưa thông qua bói toán để quyết định việc lớn của quốc gia.
主要是单凭字形形态去比对那些碎片,很多残缺的卜辞根本无法拼合在一起。
zhǔ yào shi dān píng zì xíng xíng tài qù bǐ duì nà xiē suì piàn, hěn duō cán quē de bǔ cí gēn běn wú fǎ pīn hé zài yì qǐ.Chủ yếu là chỉ dựa vào hình thái chữ viết để đối chiếu những mảnh vỡ đó, nhiều bói từ bị khuyết thiếu căn bản không thể ghép lại với nhau.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余