萝卜
[luó bo] [萝 卜]
củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (bái luó bo); lượng từ: 个 (gè), 根 (gēn)
一种常见的根茎类蔬菜
冬天喝一碗热腾腾的牛肉炖萝卜汤,既暖身又开胃。
dōng tiān hē yì wǎn rè téng téng de niú ròu dùn luó bo tāng, jì nuǎn shēn yòu kāi wèi.Mùa đông húp một bát canh bò hầm củ cải nóng hổi vừa ấm người lại vừa ngon miệng.
个、根
请帮我把这些萝卜擦成细丝。
qǐng bāng wǒ bǎ zhè xiē luó bo cā chéng xì sī.Làm ơn giúp tôi bào chỗ củ cải này thành sợi mỏng.
厨师把胡萝卜切成小丁备用。
chú shī bǎ hú luó bo qiè chéng xiǎo dīng bèi yòng.Đầu bếp cắt cà rốt thành hạt lựu nhỏ để dùng dần.