萝
[luó]
củ cải
请帮我把这些萝卜擦成细丝。
qǐng bāng wǒ bǎ zhè xiē luó bo cā chéng xì sī.Làm ơn giúp tôi bào chỗ củ cải này thành sợi mỏng.
厨师把胡萝卜切成小丁备用。
chú shī bǎ hú luó bo qiè chéng xiǎo dīng bèi yòng.Đầu bếp cắt cà rốt thành hạt lựu nhỏ để dùng dần.
兔子最喜欢吃新鲜的红萝卜。
tù zi zuì xǐ huan chī xīn xiān de hóng luó bo.Thỏ thích ăn củ cải đỏ tươi nhất.