菔[fú]Lưu từKháccủ cảiTừ ghép:莱菔lái fúcủ cải莱菔子lái fú zǐhạt củ cải (dùng trong Đông y để trị khó tiêu)Từ cận nghĩa:萝卜luó boHSK 8củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (bái luó bo)萝luócủ cải葑fēngcủ cải葖tūcủ cải芜菁wú jīngcủ cải莱菔lái fúcủ cải蔓菁mán jingcủ cải