大爷【大爺】
[dà ye] [ĐẠI 爷]
1.(thông tục) anh trai của cha; bác; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi
对伯父或年长男子的尊称
他整天什么都不做,像个大爷一样。
tā zhěng tiān shén me dōu bú zuò, xiàng gè dà yé yí yàng.Anh ta cả ngày chẳng làm gì, lười biếng như một ông tướng.
2.kẻ thích sai khiến, không chịu làm (nghĩa chê)
指不好劳动、爱使唤人的人
他在家什么都不干,净当大爷。
tā zài jiā shén me dōu bù gān, jìng dāng dà yé.Anh ấy ở nhà chẳng làm gì, chỉ đóng vai ông chủ.
张大爷有两个姑娘,一个儿子。
zhāng dà yé yǒu liǎng gè gū niáng, yí gè ér zi.Bác Trương có hai cô con gái và một cậu con trai.
