XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

伯伯

[bó bo] [伯 伯]

anh của cha; bác

父亲的哥哥;同辈中比父亲年长者。

邻居家的伯伯对我非常关心和热情。

lín jū jiā de bó bo duì wǒ fēi cháng guān xīn hé rè qíng.

Bác nhà hàng xóm rất quan tâm và nhiệt tình với tôi.

农民伯伯在田里辛苦地劳动。

nóng mín bó bo zài tián lǐ xīn kǔ dì láo dòng.

Các bác nông dân vất vả lao động trên đồng ruộng.

农民伯伯辛勤种出粮食,我们绝不能随意糟蹋。

nóng mín bó bo xīn qín zhǒng chū liáng shí, wǒ men jué bù néng suí yì zāo tà.

Bác nông dân vất vả trồng trọt ra lương thực, chúng ta tuyệt đối không được lãng phí tùy tiện.