伯
[bó]
anh của cha; người lớn tuổi; bác trai bên nội
你看这份十五世纪的古阿拉伯航海契约,上面记载的货损仲裁条款非常详细。
nǐ kàn zhè fèn shí wǔ shì jì de gǔ ā lā bó háng hǎi qì yuē, shàng miàn jì zǎi de huò sǔn zhòng cái tiáo kuǎn fēi cháng xiáng xì.Anh xem bản khế ước hàng hải Ả Rập cổ thế kỷ 15 này đi, điều khoản trọng tài tổn thất hàng hóa ghi trên đó vô cùng chi tiết.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển伯父送给我一本很有意义的书。
bó fù sòng gěi wǒ yì běn hěn yǒu yì yì de shū.Bác đã tặng tôi một cuốn sách rất ý nghĩa.
伯父经常鼓励我要好好学习汉语。
bó fù jīng cháng gǔ lì wǒ yào hǎo hǎo xué xí hàn yǔ.Bác thường xuyên cổ vũ tôi phải học tốt tiếng Trung.