爷
[yé]
ông; ngài
好的,我试试。张爷爷,您看这幅年画漂亮吗?
hǎo de, wǒ shì shì. zhāng yé ye, nín kàn zhè fú nián huà piào liang ma?Được, mình thử xem. Cụ Trương ơi, cụ xem bức tranh Tết này có đẹp không?
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去爷爷走路不稳,你快去扶着他。
yé ye zǒu lù bù wěn, nǐ kuài qù fú zhe tā.Ông đi đứng không vững, con mau qua đỡ ông đi.
瞧,张爷爷看上去脸色缓和多了,眼神也显得很有精神!
qiáo, zhāng yé ye kàn shàng qù liǎn sè huǎn hé duō le, yǎn shén yě xiǎn de hěn yǒu jīng shén!Nhìn kìa, sắc mặt cụ Trương trông có vẻ dịu lại nhiều rồi, ánh mắt cũng có vẻ rất phấn chấn!
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去