喷出[pēn chū] [喷 出]Lưu từKhácphun; xịt; phun raChữ trong từ喷pēnphun出chūđi raTừ ghép:喷出岩pēn chū yánđá phun trào (địa chất)Từ cùng chữ:得出dé chūHSK 2đạt được (kết quả)找出zhǎo chūHSK 2tìm拿出ná chūHSK 2lấy ra提出tí chūHSK 2nêu (vấn đề)发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)指出zhǐ chūHSK 3chỉ ra播出bō chūHSK 3phát sóng演出yǎn chūHSK 3diễn (trong một vở kịch)突出tū chūHSK 3nổi bậtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:喷pēnHSK 5phun呠pēnphun喷洒pēn sǎphunVí dụ trong bài học这个加湿器喷出的水雾非常细腻。zhè ge jiā shī qì pēn chū de shuǐ wù fēi cháng xì nì.Làn sương nước phun ra từ máy tạo ẩm này rất mịn.