喷发
[pēn fā] [喷 发]
phun trào; sự phun trào
火山喷发出的熔岩流向附近的森林。
huǒ shān pēn fā chū de róng yán liú xiàng fù jìn de sēn lín.Dung nham từ núi lửa phun trào chảy về phía khu rừng lân cận.
地壳运动是导致地震和火山喷发的主要原因。
dì qiào yùn dòng shì dǎo zhì dì zhèn hé huǒ shān pēn fā de zhǔ yào yuán yīn.Vận động của vỏ Trái Đất là nguyên nhân chính dẫn đến động đất và núi lửa phun trào.