涌【湧】
[yǒng]
phun trào; lao ra
水或云等向上冒出、喷出
地底下的泉水不断向上涌。
dì dǐ xià de quán shuǐ bú duàn xiàng shàng yǒng.Nước suối dưới lòng đất liên tục phun trào lên trên.
sóng lớn; sóng cuộn
水面上起伏的大波浪
海面上起了一阵阵汹涌的涌浪。
hǎi miàn shàng qǐ le yí zhèn zhèn xiōng yǒng de yǒng làng.Trên mặt biển nổi lên từng đợt sóng cuộn dữ dội.
对啊,资本涌入后过度商业化,直接导致租金暴涨。
duì a, zī běn yǒng rù hòu guò dù shāng yè huà, zhí jiē dǎo zhì zū jīn bào zhǎng.Đúng vậy, tư bản đổ vào sau đó thương mại hóa quá đà, trực tiếp dẫn đến giá thuê tăng vọt.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật汹涌的海浪掀翻了一艘小渔船。
xiōng yǒng de hǎi làng xiān fān le yì sōu xiǎo yú chuán.Sóng biển cuồn cuộn đã lật úp một chiếc thuyền đánh cá nhỏ.
真的吗?如果标准不一,高碳产品就会持续涌入市场。
zhēn de ma? rú guǒ biāo zhǔn bù yī, gāo tàn chǎn pǐn jiù huì chí xù yǒng rù shì chǎng.Thật vậy sao? Nếu tiêu chuẩn không thống nhất, sản phẩm phát thải cao sẽ liên tục tràn vào thị trường.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới