涌入【湧入】
[yǒng rù] [涌 入]
đổ vào; dòng người đổ vào
人或事物像潮水般迅速进入
假期期间,大量游客涌入了这个古镇。
jià qī qī jiān, dà liàng yóu kè yǒng rù le zhè ge gǔ zhèn.Trong kỳ nghỉ, một lượng lớn du khách đã đổ về trấn cổ này.
对啊,资本涌入后过度商业化,直接导致租金暴涨。
duì a, zī běn yǒng rù hòu guò dù shāng yè huà, zhí jiē dǎo zhì zū jīn bào zhǎng.Đúng vậy, tư bản đổ vào sau đó thương mại hóa quá đà, trực tiếp dẫn đến giá thuê tăng vọt.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật真的吗?如果标准不一,高碳产品就会持续涌入市场。
zhēn de ma? rú guǒ biāo zhǔn bù yī, gāo tàn chǎn pǐn jiù huì chí xù yǒng rù shì chǎng.Thật vậy sao? Nếu tiêu chuẩn không thống nhất, sản phẩm phát thải cao sẽ liên tục tràn vào thị trường.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới城市化进程吸引了大量外来人口涌入。
chéng shì huà jìn chéng xī yǐn le dà liàng wài lái rén kǒu yǒng rù.Tiến trình đô thị hóa đã thu hút một lượng lớn dân số từ nơi khác đổ về.