洒满
[sǎ mǎn] [洒 满]
rải đầy lên cái gì đó
清晨,旭日的光芒洒满了大地。
qīng chén, xù rì de guāng máng sǎ mǎn le dà dì.Sáng sớm, ánh hào quang của mặt trời mọc rải khắp mặt đất.
太阳升起时,大地上洒满了金色的光辉。
tài yáng shēng qǐ shí, dà dì shàng sǎ mǎn le jīn sè de guāng huī.Khi mặt trời mọc, ánh sáng rực rỡ màu vàng kim rải khắp mặt đất.
春天到了,温暖的阳光洒满大地,万物复苏。
chūn tiān dào le, wēn nuǎn de yáng guāng sǎ mǎn dà dì, wàn wù fù sū.Mùa xuân tới, ánh nắng ấm áp trải khắp mặt đất, vạn vật hồi sinh.