美满【美滿】
[měi mǎn] [美 满]
hạnh phúc; viên mãn
幸福令人满意
经过多年共同努力,他们组建了一个幸福美满的家庭。
jīng guò duō nián gòng tóng nǔ lì, tā men zǔ jiàn le yí gè xìng fú měi mǎn de jiā tíng.Trải qua nhiều năm cùng nhau nỗ lực, họ đã xây dựng nên một gia đình êm ấm, viên mãn.
美满的婚姻需要夫妻双方共同用心经营。
měi mǎn de hūn yīn xū yào fū qī shuāng fāng gòng tóng yòng xīn jīng yíng.Hôn nhân viên mãn đòi hỏi cả hai vợ chồng phải cùng nhau vun vén.
邻居小张两口子平时勤俭持家,生活过得十分和睦美满。
lín jū xiǎo zhāng liǎng kǒu zǐ píng shí qín jiǎn chí jiā, shēng huó guò de shí fēn hé mù měi mǎn.Vợ chồng anh Trương hàng xóm thường ngày cần kiệm tề gia, cuộc sống trôi qua vô cùng êm ấm hòa thuận.