甜蜜
[tián mì] [甜 蜜]
ngọt ngào; hạnh phúc
形容味道甘美,多比喻幸福、愉快。
两人回想起创业初期的艰辛与甜蜜,心中充满了无限感慨。
liǎng rén huí xiǎng qǐ chuàng yè chū qī de jiān xīn yǔ tián mì, xīn zhōng chōng mǎn le wú xiàn gǎn kǎi.Hai người nhớ lại những gian nan và ngọt ngào thời kỳ đầu khởi nghiệp, trong lòng tràn ngập xúc động.