蜂蜜
[fēng mì] [蜂 蜜]
mật ong
蜜蜂采集花蜜酿成的甜液体
每天早晨喝一杯蜂蜜水对身体很有好处。
měi tiān zǎo chén hē yì bēi fēng mì shuǐ duì shēn tǐ hěn yǒu hǎo chù.Mỗi sáng uống một cốc nước mật ong rất có lợi cho sức khỏe.
蜂蜜在低温环境下容易结晶沉淀。
fēng mì zài dī wēn huán jìng xià róng yì jié jīng chén diàn.Mật ong trong môi trường nhiệt độ thấp rất dễ kết tinh và lắng cặn.
他买了两罐蜂蜜送给朋友。
tā mǎi le liǎng guàn fēng mì sòng gěi péng yǒu.Anh ấy mua hai hũ mật ong để tặng bạn.
感冒后喝点蜂蜜水能缓解喉咙疼痛。
gǎn mào hòu hē diǎn fēng mì shuǐ néng huǎn jiě hóu lóng téng tòng.Sau khi cảm cúm, uống chút nước mật ong giúp dịu đau họng.