蜜
[mì]
mật ong
蜜蜂等昆虫所酿的甜汁
他在茶里加了一勺蜜。
tā zài chá lǐ jiā le yì sháo mì.Anh ấy thêm một thìa mật ong vào trà.
他总喜欢用甜言蜜语哄骗他人。
tā zǒng xǐ huan yòng tián yán mì yǔ hǒng piàn tā rén.Anh ta luôn thích dùng lời ngon tiếng ngọt để dỗ ngọt lừa dối người khác.
奶奶喜欢在红茶里加一勺蜂蜜。
nǎi nai xǐ huan zài hóng chá lǐ jiā yì sháo fēng mì.Bà nội thích thêm một thìa mật ong vào trà hồng.
成群的蜜蜂在油菜花田里忙碌。
chéng qún de mì fēng zài yóu cài huā tián lǐ máng lù.Từng đàn ong mật bận rộn trên cánh đồng hoa cải dầu.