甜
[tián]
ngọt
像糖一样的味道
这个西瓜真甜。
zhè ge xī guā zhēn tián.Quả dưa hấu này thật ngọt.
很好。你喜欢吃辣的还是甜的?
hěn hǎo. nǐ xǐ huan chī là de hái shì tián de?Tốt lắm. Em thích ăn đồ cay hay đồ ngọt?
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà这个苹果吃起来很脆,非常甜。
zhè ge píng guǒ chī qǐ lái hěn cuì, fēi cháng tián.Quả táo này ăn rất giòn, cực kỳ ngọt.
你想想,你还要少吃甜食呢。
nǐ xiǎng xiǎng, nǐ hái yào shǎo chī tián shí ne.Bạn nghĩ xem, bạn còn phải ít ăn đồ ngọt nữa đấy.
Trong bài: Lại mua trà sữa · Phó từ 又