甜头【甜頭】
[tián tou] [甜 头]
mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích
比喻利益、好处或诱人的条件。
他在初期投资中尝到了甜头,随后盲目追加资金导致巨额亏损。
tā zài chū qī tóu zī zhōng cháng dào le tián tóu, suí hòu máng mù zhuī jiā zī jīn dǎo zhì jù é kuī sǔn.Anh ta nếm được chút vị ngọt lợi nhuận ở đợt đầu tư ban đầu, sau đó mù quáng rót thêm vốn dẫn đến thua lỗ nặng nề.