糖
[táng]
1.đường; kẹo
有甜味的调味品或糖果
咖啡里不要放太多糖。
kā fēi lǐ bú yào fàng tài duō táng.Đừng cho quá nhiều đường vào cà phê.
2.chất đường, carbohydrate (chất dinh dưỡng)
有机化合物,指碳水化合物
米饭吃多也会变成糖。
mǐ fàn chī duō yě huì biàn chéng táng.Cơm ăn nhiều cũng sẽ chuyển hóa thành đường.
颗、块
不用,然后放一点儿鸡蛋和糖。
bú yòng, rán hòu fàng yì diǎn r jī dàn hé táng.Không cần, sau đó cho một ít trứng gà và đường.
Trong bài: Hỏi công thức nấu ăn喝这种糖浆有很好的止咳效果。
hē zhè zhǒng táng jiāng yǒu hěn hǎo de zhǐ ké xiào guǒ.Uống loại siro này có hiệu quả giảm ho rất tốt.
我想买饼干、糖果之类的零食。
wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的