喜糖
[xǐ táng] [喜 糖]
kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)
办喜事时分发给宾客的糖果
婚礼结束后,新郎新娘向所有到场的宾客分发喜糖。
hūn lǐ jié shù hòu, xīn láng xīn niáng xiàng suǒ yǒu dào chǎng de bīn kè fēn fā xǐ táng.Sau khi hôn lễ kết thúc, cô dâu chú rể phát kẹo mừng cho tất cả khách mời có mặt.
邻居家里办喜事,特意给周围居民送来了喜糖。
lín jū jiā lǐ bàn xǐ shì, tè yì gěi zhōu wéi jū mín sòng lái le xǐ táng.Nhà hàng xóm có hỷ sự, đã đặc biệt mang kẹo cưới tặng cho cư dân xung quanh.