巧克力
[qiǎo kè lì] [巧 克 力]
sô-cô-la (từ mượn); lượng từ: 块 (kuài)
用可可等原料制成的甜食
妹妹特别喜欢吃甜巧克力。
mèi mei tè bié xǐ huan chī tián qiǎo kè lì.Em gái đặc biệt thích ăn sô-cô-la ngọt.
块
那蛋糕交给我订吧,我知道他最喜欢巧克力。
nà dàn gāo jiāo gěi wǒ dìng ba, wǒ zhī dào tā zuì xǐ huan qiǎo kè lì.Vậy bánh kem để tớ đặt cho, tớ biết cậu ấy thích sô-cô-la nhất.
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ这里的巧克力饼干味道非常纯正。
zhè lǐ de qiǎo kè lì bǐng gān wèi dào fēi cháng chún zhèng.Bánh quy sô-cô-la ở đây có hương vị rất đậm đà nguyên chất.
融化的巧克力遇冷便凝固了。
róng huà de qiǎo kè lì yù lěng biàn níng gù le.Sô-cô-la tan chảy gặp lạnh liền đông lại.
