XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

巧克力

[qiǎo kè lì] [巧 克 力]

sô-cô-la (từ mượn); lượng từ: 块 (kuài)

用可可等原料制成的甜食

妹妹特别喜欢吃甜巧克力。

mèi mei tè bié xǐ huan chī tián qiǎo kè lì.

Em gái đặc biệt thích ăn sô-cô-la ngọt.

块

那蛋糕交给我订吧,我知道他最喜欢巧克力。

nà dàn gāo jiāo gěi wǒ dìng ba, wǒ zhī dào tā zuì xǐ huan qiǎo kè lì.

Vậy bánh kem để tớ đặt cho, tớ biết cậu ấy thích sô-cô-la nhất.

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

这里的巧克力饼干味道非常纯正。

zhè lǐ de qiǎo kè lì bǐng gān wèi dào fēi cháng chún zhèng.

Bánh quy sô-cô-la ở đây có hương vị rất đậm đà nguyên chất.

融化的巧克力遇冷便凝固了。

róng huà de qiǎo kè lì yù lěng biàn níng gù le.

Sô-cô-la tan chảy gặp lạnh liền đông lại.