口香糖
[kǒu xiāng táng] [口 香 糖]
kẹo cao su
供咀嚼以清新口气的一种糖果
吃完饭后,他习惯嚼一块口香糖。
chī wán fàn hòu, tā xí guàn jiáo yí kuài kǒu xiāng táng.Sau khi ăn xong, anh ấy có thói quen nhai một viên kẹo cao su.
[kǒu xiāng táng] [口 香 糖]
kẹo cao su
供咀嚼以清新口气的一种糖果
吃完饭后,他习惯嚼一块口香糖。
chī wán fàn hòu, tā xí guàn jiáo yí kuài kǒu xiāng táng.Sau khi ăn xong, anh ấy có thói quen nhai một viên kẹo cao su.