喜庆【喜慶】
[xǐ qìng] [喜 庆]
vui tươi; rộn ràng; tưng bừng
值得欢庆;庆祝吉庆之事
每逢春节,大街小巷都洋溢着喜庆的气氛。
měi féng chūn jié, dà jiē xiǎo xiàng dōu yáng yì zhe xǐ qìng de qì fēn.Mỗi dịp Tết đến, các con phố lớn ngõ nhỏ đều tràn ngập bầu không khí hân hoan rộn rã.
tưng bừng, tươi vui
充满吉庆欢乐气氛的
舞台换上了喜庆的新布景,格外热闹。
wǔ tái huàn shàng le xǐ qìng de xīn bù jǐng, gé wài rè nào.Sân khấu đổi phông nền tươi vui mới, náo nhiệt lạ thường.
chuyện vui, việc đáng mừng
值得庆祝的喜事
遇到这种阖家团聚的喜庆,大家都格外高兴。
yù dào zhè zhǒng hé jiā tuán jù de xǐ qìng, dà jiā dōu gé wài gāo xìng.Gặp dịp đoàn viên vui vẻ thế này, ai nấy đều hết sức phấn khởi.
街道两旁悬挂着喜庆的红灯笼。
jiē dào liǎng páng xuán guà zhe xǐ qìng de hóng dēng long.Hai bên đường treo những chiếc đèn lồng đỏ rực rỡ.
节日期间到处洋溢着喜庆的氛围。
jié rì qī jiān dào chù yáng yì zhe xǐ qìng de fēn wéi.Trong suốt dịp lễ, khắp nơi tràn ngập không khí vui tươi.
晚会现场洋溢着节日的喜庆气氛。
wǎn huì xiàn chǎng yáng yì zhe jié rì de xǐ qìng qì fēn.Hiện trường buổi dạ hội tràn ngập không khí vui tươi của ngày lễ.