糖果
[táng guǒ] [糖 果]
kẹo; lượng từ: 粒 (lì)
以糖类为主要原料制成的甜味食品。
小孩子吃太多糖果容易引起蛀牙,要注意口腔卫生。
xiǎo hái zi chī tài duō táng guǒ róng yì yǐn qǐ zhù yá, yào zhù yì kǒu qiāng wèi shēng.Trẻ nhỏ ăn quá nhiều kẹo rất dễ bị sâu răng, cần chú ý vệ sinh răng miệng.
粒
我想买饼干、糖果之类的零食。
wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的这种糖果很黏牙,吃完要刷牙。
zhè zhǒng táng guǒ hěn nián yá, chī wán yào shuā yá.Loại kẹo này rất dính răng, ăn xong phải đánh răng.
那就买一包饼干、一盒糖果和一些坚果。
nà jiù mǎi yì bāo bǐng gān, yì hé táng guǒ hé yì xiē jiān guǒ.Vậy mua một gói bánh quy, một hộp kẹo và một ít các loại hạt.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的