硕果【碩果】
[shuò guǒ] [硕 果]
1.thành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại; thành công rực rỡ
比喻巨大的成绩或成就。
王老师团队潜心教研数载,如今终于结出了累累硕果。
wáng lǎo shī tuán duì qián xīn jiào yán shù zǎi, rú jīn zhōng yú jié chū le lèi lèi shuò guǒ.Đội ngũ thầy Vương miệt mài nghiên cứu giảng dạy nhiều năm, nay cuối cùng đã gặt hái được những thành tựu rực rỡ.
2.quả to, trái lớn
大的果实。
金秋时节,果园里的枝头缀满了累累硕果。
jīn qiū shí jié, guǒ yuán lǐ de zhī tóu zhuì mǎn le lèi lèi shuò guǒ.Tiết trời mùa thu vàng, trên cành cây trong vườn trĩu nặng những quả to.