硕士【碩士】
[shuò shì] [硕 士]
bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộng
高于学士低于博士的学位或人
经过三年的努力学习,他终于获得了硕士学位。
jīng guò sān nián de nǔ lì xué xí, tā zhōng yú huò dé le shuò shì xué wèi.Sau ba năm nỗ lực học tập, anh ấy cuối cùng đã nhận được bằng thạc sĩ.
怎么了?你的硕士快毕业了呀。
zěn me le? nǐ de shuò shì kuài bì yè le ya.Sao vậy? Bậc thạc sĩ của em sắp tốt nghiệp rồi mà.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的王老师是我的硕士研究生导师。
wáng lǎo shī shì wǒ de shuò shì yán jiū shēng dǎo shī.Thầy Vương là người hướng dẫn nghiên cứu sinh thạc sĩ của tôi.
对啊,很多适合高职生的岗位也招硕士。
duì a, hěn duō shì hé gāo zhí shēng de gǎng wèi yě zhāo shuò shì.Đúng vậy, nhiều vị trí hợp với sinh viên cao đẳng nghề cũng tuyển thạc sĩ.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm