硕士学位
[shuò shì xué wèi] [硕 士 HỌC 位]
bằng thạc sĩ
他拿到硕士学位后决定留校工作。
tā ná dào shuò shì xué wèi hòu jué dìng liú xiào gōng zuò.Sau khi có được bằng thạc sĩ, anh ấy quyết định ở lại trường làm việc.
他有意去国外攻读硕士学位。
tā yǒu yì qù guó wài gōng dú shuò shì xué wèi.Anh ấy có ý định ra nước ngoài học thạc sĩ.
他决定赴美攻读硕士学位。
tā jué dìng fù měi gōng dú shuò shì xué wèi.Anh ấy quyết định sang Mỹ học thạc sĩ.