清甜
[qīng tián] [清 甜]
(hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào
这种瓜吃起来味道很清甜。
zhè zhòng guā chī qǐ lái wèi dào hěn qīng tián.Loại dưa này ăn vào vị rất thanh ngọt.
这些新鲜莲子口感清甜,非常适合做甜品。
zhè xiē xīn xiān lián zǐ kǒu gǎn qīng tián, fēi cháng shì hé zuò tián pǐn.Những hạt sen tươi này vị thanh ngọt, rất thích hợp làm đồ ngọt.
村里那口古老的井至今还能打出清甜的水。
cūn lǐ nà kǒu gǔ lǎo de jǐng zhì jīn hái néng dǎ chū qīng tián de shuǐ.Cây giếng cổ trong làng đến nay vẫn có thể múc được nước ngọt lành.