清真
[qīng zhēn] [清 真]
Hồi giáo; người Hồi giáo; halal (đồ ăn)
符合伊斯兰教教规的。
这家清真饭店的牛肉面很地道。
zhè jiā qīng zhēn fàn diàn de niú ròu miàn hěn dì dào.Món mì bò của nhà hàng Hồi giáo này rất chuẩn vị.
游客进入清真寺参观时需要脱鞋。
yóu kè jìn rù qīng zhēn sì cān guān shí xū yào tuō xié.Du khách cần cởi giày khi vào tham quan nhà thờ Hồi giáo.
城市中心有一座非常壮观的清真寺。
chéng shì zhōng xīn yǒu yí zuò fēi cháng zhuàng guān de qīng zhēn sì.Ở trung tâm thành phố có một nhà thờ Hồi giáo rất tráng lệ.