清真寺
[qīng zhēn sì] [清 真 寺]
nhà thờ Hồi giáo
伊斯兰教信徒进行宗教活动的场所。
这座历史悠久的清真寺建筑风格极为独特。
zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de qīng zhēn sì jiàn zhù fēng gé jí wéi dú tè.Phong cách kiến trúc của ngôi nhà thờ Hồi giáo lâu đời này vô cùng độc đáo.
这座古老的清真寺是当地伊斯兰教徒进行宗教活动的重要场所。
zhè zuò gǔ lǎo de qīng zhēn sì shì dāng dì yī sī lán jiào tú jìn xíng zōng jiào huó dòng de zhòng yào chǎng suǒ.Ngôi đền Hồi giáo cổ kính này là nơi quan trọng để các tín đồ Đạo Hồi tại địa phương thực hiện các hoạt động tôn giáo.