蜜蜂
[mì fēng] [蜜 蜂]
ong mật; ong; lượng từ: 只 (zhī), 群 (qún)
一种采蜜酿蜜的昆虫。
花园里有许多蜜蜂在采蜜。
huā yuán lǐ yǒu xǔ duō mì fēng zài cǎi mì.Trong vườn có rất nhiều ong mật đang hút mật.
只、群
这个村庄主要靠养殖蜜蜂致富。
zhè ge cūn zhuāng zhǔ yào kào yǎng zhí mì fēng zhì fù.Ngôi làng này làm giàu chủ yếu nhờ nuôi ong.
这里的蜜蜂每年能产很多蜜。
zhè lǐ de mì fēng měi nián néng chǎn hěn duō mì.Ong ở đây mỗi năm có thể sản xuất rất nhiều mật.
蜜蜂在花丛中忙着采花蜜。
mì fēng zài huā cóng zhōng máng zhe cǎi huā mì.Ong bận rộn hút mật trong bụi hoa.