蜂
[fēng]
ong; tò vò
奶奶喜欢在红茶里加一勺蜂蜜。
nǎi nai xǐ huan zài hóng chá lǐ jiā yì sháo fēng mì.Bà nội thích thêm một thìa mật ong vào trà hồng.
成群的蜜蜂在油菜花田里忙碌。
chéng qún de mì fēng zài yóu cài huā tián lǐ máng lù.Từng đàn ong mật bận rộn trên cánh đồng hoa cải dầu.
这个村庄主要靠养殖蜜蜂致富。
zhè ge cūn zhuāng zhǔ yào kào yǎng zhí mì fēng zhì fù.Ngôi làng này làm giàu chủ yếu nhờ nuôi ong.