爆满【爆滿】
[bào mǎn] [爆 满]
đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)
剧场、球场等座位坐满,形容人极多。
王老师的公开课吸引了大量学员,现场座无虚席、全场爆满。
wáng lǎo shī de gōng kāi kè xī yǐn le dà liàng xué yuán, xiàn chǎng zuò wú xū xí, quán chǎng bào mǎn.Buổi học công khai của thầy Vương thu hút đông đảo học viên, hội trường không còn chỗ trống, chật kín người.
节日期间,这个景区的游客量爆满。
jié rì qī jiān, zhè ge jǐng qū de yóu kè liáng bào mǎn.Dịp lễ hội, lượng du khách tại khu danh thắng này bùng nổ quá tải.
旅游旺季时,这里的客房经常爆满。
lǚ yóu wàng jì shí, zhè lǐ de kè fáng jīng cháng bào mǎn.Vào mùa cao điểm du lịch, phòng khách sạn ở đây thường kín chỗ.