冷清[lěng qīng] [冷 清]Lưu từKháclạnh lẽo và vắng vẻ; hoang vắng; hiu quạnhChữ trong từ冷lěnglạnh清qīng(nước, v.v.) trongTừ ghép:冷清清lěng qīng qīngvắng vẻ冷冷清清lěng lěng qīng qīngvắng vẻTừ cùng chữ:冷静lěng jìngHSK 4bình tĩnh冷却lěng quèHSK 6làm nguội (nghĩa đen và bóng)冷气lěng qìHSK 6máy lạnh (Đài Loan)冷水lěng shuǐHSK 6nước lạnh澄清chéng qīngHSK 7trong (chất lỏng)冷冻lěng dòngHSK 8đông lạnh (thực phẩm,...)冷战lěng zhànHSK 8chiến tranh lạnh冷淡lěng dànHSK 8lạnh lùng冷漠lěng mòHSK 8lạnh lùng và thờ ơ với ai đóXem thêm (3)