饱满【飽滿】
[bǎo mǎn] [饱 满]
đầy đặn; căng đầy; tràn đầy sức sống
丰满充实,或形容精神充足。
他每天都精神饱满地投入到工作中。
tā měi tiān dōu jīng shén bǎo mǎn dì tóu rù dào gōng zuò zhōng.Mỗi ngày anh ấy đều tràn đầy tinh thần cống hiến cho công việc.
即便土壤水分骤降一半,穗粒依然饱满,我看着实验田不禁喜出望外。
jí biàn tǔ rǎng shuǐ fèn zhòu jiàng yí bàn, suì lì yī rán bǎo mǎn, wǒ kàn zhe shí yàn tián bù jīn xǐ chū wàng wài.Ngay cả khi độ ẩm đất sụt giảm một nửa, hạt bông vẫn căng mẩy, nhìn ruộng thí nghiệm tôi không kìm được mừng rỡ.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁地里收获了许多饱满的大豆子。
dì lǐ shōu huò le xǔ duō bǎo mǎn de dà dòu zǐ.Trên đồng đã thu hoạch được rất nhiều hạt đậu căng mẩy.
病愈后的他精神饱满,判若两人。
bìng yù hòu de tā jīng shén bǎo mǎn, pàn ruò liǎng rén.Sau khi khỏi bệnh anh ấy tràn đầy năng lượng, khác hẳn như biến thành người khác.