焕发【煥發】
[huàn fā] [焕 发]
toả sáng; rạng rỡ; phát ra
光彩四射或振作起来。
经过充分休息后,他重新焕发出青春的活力。
jīng guò chōng fèn xiū xi hòu, tā chóng xīn huàn fā chū qīng chūn de huó lì.Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ, anh ấy lại toả ra sức sống thanh xuân.
嗯,艺术街区改造确实让旧城区焕发了活力,但也有隐患。
èn, yì shù jiē qū gǎi zào què shí ràng jiù chéng qū huàn fā le huó lì, dàn yě yǒu yǐn huàn.Ừm, việc cải tạo khu phố nghệ thuật đúng là làm khu phố cũ tràn đầy sức sống, nhưng cũng có hiểm họa.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật没问题,相信有了具体的扶持方案,咱们的传统节庆一定能焕发新生。
méi wèn tí, xiāng xìn yǒu le jù tǐ de fú chí fāng àn, zán men de chuán tǒng jié qìng yí dìng néng huàn fā xīn shēng.Không thành vấn đề, tin rằng có phương án hỗ trợ cụ thể, lễ hội truyền thống của chúng ta nhất định sẽ bừng lên sức sống mới.
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống虽是素颜,她依然容光焕发。
suī shì sù yán, tā yī rán róng guāng huàn fā.Dù để mặt mộc, cô ấy trông vẫn rạng rỡ.