XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

神气

[shén qì] [神 气]

oai vệ; oai phong; đắc ý

精神饱满、得意的样子。

他穿上新制服后显得格外神气,走路都昂首挺胸。

tā chuān shàng xīn zhì fú hòu xiǎn de gé wài shén qì, zǒu lù dōu áng shǒu tǐng xiōng.

Sau khi mặc bộ đồng phục mới, anh ấy trông rất hăng hái, đi đứng đầu ngẩng ngực ưỡn.

thần thái; dáng vẻ

表情、神态。

他那副骄傲的神气让人感到很不舒服。

tā nà fù jiāo ào de shén qì ràng rén gǎn dào hěn bù shū fú.

Dáng vẻ kiêu ngạo của anh ta khiến người khác cảm thấy rất khó chịu.

那只公鸡羽毛鲜艳,走起路来非常有神气。

nà zhī gōng jī yǔ máo xiān yàn, zǒu qǐ lù lái fēi cháng yǒu shén qì.

Con gà trống đó lông rực rỡ, đi đứng vô cùng oai vệ.

艺术修养能潜移默化地改善一个人的精神气质。

yì shù xiū yǎng néng qián yí mò huà dì gǎi shàn yí gè rén de jīng shén qì zhì.

Tu dưỡng nghệ thuật có thể âm thầm nâng cao khí chất tinh thần của một người.