骄傲【驕傲】
[jiāo ào] [骄 傲]
sự kiêu hãnh; kiêu ngạo; tự phụ
自以为了不起;也指自豪。
取得好成绩也不应该骄傲自满。
qǔ dé hǎo chéng jì yě bú yīng gāi jiāo ào zì mǎn.Đạt được thành tích tốt cũng không nên kiêu ngạo tự mãn.
niềm tự hào
值得自豪的人或事物。
这位杰出的科学家是家乡的骄傲。
zhè wèi jié chū de kē xué jiā shì jiā xiāng de jiāo ào.Nhà khoa học kiệt xuất này là niềm tự hào của quê hương.
谦虚使人进步,骄傲使人落后。
qiān xū shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt lùi.
虚心使人进步,骄傲使人落后。
xū xīn shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.Khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu.
他骄傲自大的毛病早晚会坏事。
tā jiāo ào zì dà de máo bìng zǎo wǎn huì huài shì.Tính kiêu ngạo tự đại của anh ta sớm muộn gì cũng làm hỏng việc.