骄
[jiāo]
tự hào; kiêu ngạo
取得好成绩也不应该骄傲自满。
qǔ dé hǎo chéng jì yě bú yīng gāi jiāo ào zì mǎn.Đạt được thành tích tốt cũng không nên kiêu ngạo tự mãn.
谦虚使人进步,骄傲使人落后。
qiān xū shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt lùi.
虚心使人进步,骄傲使人落后。
xū xīn shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.Khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu.